quay giáo

quay giáo

Anh ta đã quay giáo chống lại người thầy đã dìu dắt mình suốt bao năm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chống lại, phản bội lại người đã từng dạy dỗ, giúp đỡ hoặc dẫn dắt mình: Hành động của một người chống lại, làm hại hoặc bỏ rơi người thầy, người cố vấn, hoặc tổ chức đã nuôi dưỡng, đào tạo mình. Hành động này thường bị coi vong ơn bội nghĩa, trái với đạo "tôn sư trọng đạo".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã quay giáo chống lại người thầy đã dìu dắt mình suốt bao năm.
    • Không ngờ hắn lại quay giáo với chính đồng đội sau khi đạt được địa vị.
    • Hành động quay giáo đó khiến anh ấy bị mọi người trong nghề khinh ghét.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quay giáo" trong bối cảnh chính trị hoặc tổ chức: Chỉ việc một thành viên hoặc đồng minh công khai chống lại, chỉ trích hoặc gia nhập phe đối lập với tổ chức, đảng phái, hoặc lãnh đạo của mình.
    • Sau khi rời đảng, ông ấy đã quay giáo viết sách tố cáo những sai trái trong nội bộ.
Biến thể từ gần giống
  • Phản bội (động từ): Hành động chống lại, làm hại người đã tin tưởng, giúp đỡ mình. Nghĩa rộng hơn "quay giáo".
  • Bội ơn (động từ): Quên ơn nghĩa, làm điều hại cho người ơn với mình.
  • Vong ân bội nghĩa (thành ngữ): Quên ơn làm trái với nghĩa tình.
Từ đồng nghĩa
  • Làm phản: Chống lại, phản bội.
  • Chống lại thầy: (Cụm từ diễn giải) Hành động chống đối người thầy.
Giải thích từ nguyên
  • "Quay": có nghĩaxoay chuyển, quay ngược lại.
  • "Giáo": khí (cây giáo), cũng có thể hiểu "thầy giáo", người dạy võ nghệ hoặc tri thức.
  • "Quay giáo": nghĩa đen quay ngọn giáo lại, nghĩa bóng dùng chính những được dạy ( khí, kiến thức) để chống lại người thầy của mình.